Từ vựng tiếng Trung
mò*guò

Nghĩa tiếng Việt

không có gì hơn là, không gì bằng (nhấn mạnh mức độ cao nhất)

3 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cỏ)

13 nét

Bộ: (đi lại)

9 nét

Bộ: (số hai)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Câu ví dụ

  • 最大的幸福莫过于健康Zuì dà de xìngfú mò guòyú jiànkāng thanh 4

    Hạnh phúc lớn nhất không gì bằng sức khỏe

  • 人生最大的快乐莫过于帮助别人Rénshēng zuì dà de kuàilè mò guòyú bāngzhù biérén thanh 2

    Niềm vui lớn nhất của cuộc đời là giúp đỡ người khác

  • 快乐莫过于家庭团聚Kuàilè mò guòyú jiātíng tuánjù thanh 4

    Niềm vui không gì bằng gia đình sum họp

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.