Nghĩa tiếng Việt
không phải; đừng, chớ
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
莫 = 艹 (Thảo, biểu nghĩa: cỏ cây) + 旲 (bộ phận dưới gồm 日 Nhật và 大 Đại). Đây là chữ tượng hình: hình ảnh mặt trời đang lặn xuống bụi cây. Về sau phần dưới bị biến dạng thành 大.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: mạc
Mẹo nhớ
Hán-Việt "mạc": mặt trời lặn vào bụi cây — cảnh chiều tối, không còn thấy gì — nghĩa phủ định 'chẳng, không'.
Gương Hán-Việt
'mạc' trong 'mạc danh kỳ diệu' (莫名其妙: bối rối, khó giải thích)
Mở khoá kiến thức
Biết 莫 (mạc) mở khoá các từ: 莫非, 莫名其妙, 一筹莫展 — đều mang nghĩa phủ định hoặc bất lực.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
莫 là chữ tượng hình (liushu p): hình ảnh mặt trời (日) đang chìm xuống bụi cây (屮). Nghĩa gốc là 'lúc hoàng hôn, chiều tối' — đây là dạng chữ gốc của 暮 (mộ, hoàng hôn). Về sau phần dưới bị biến dạng thành 大, và chữ 莫 được vay mượn để diễn đạt nghĩa phủ định 'không, chớ, đừng'.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 这件事莫名其妙。
Chuyện này thật bối rối, không hiểu nổi.
- 我们莫非走错路了?
Chẳng lẽ chúng ta đi nhầm đường rồi?
- 他面对困难,一筹莫展。
Anh ấy đối mặt với khó khăn mà không biết làm gì.
- 莫过于认真学习。
Không gì hơn là học hành chăm chỉ.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.