Từ vựng tiếng Trung
bǐng*chéng

Nghĩa tiếng Việt

tuân theo, kế thừa

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lúa)

8 nét

Bộ: (tay)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '秉' có bộ '禾' biểu thị về lúa, thường liên quan đến nông nghiệp và sản xuất.
  • Chữ '承' có bộ '手' liên quan đến hành động dùng tay, mang ý nghĩa nhận hoặc tiếp nhận.

Từ '秉承' mang ý nghĩa nhận và giữ gìn, thường là tiếp nối một truyền thống hoặc trách nhiệm.

Từ ghép thông dụng

bǐngchí

giữ vững

bǐngxìng

tính cách

chéngnuò

hứa hẹn