Từ vựng tiếng Trung
wèi*jīng

Nghĩa tiếng Việt

Vị kinh — chưa qua, chưa được (phép); dùng để chỉ hành động thực hiện mà không có sự cho phép hoặc thủ tục cần thiết trước đó.

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây)

5 nét

Bộ: (chỉ)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Mang sắc thái pháp lý và hành chính; luôn đứng trước tân ngữ chỉ thủ tục/sự cho phép (未经…+行为).

Câu ví dụ

  • 未经允许,不得进入。Wèi jīng yǔnxǔ, bùdé jìnrù. thanh 4

    Chưa được cho phép, không được vào.

  • 未经证实的消息不要轻易相信。Wèi jīng zhèngshí de xiāoxi bùyào qīngyì xiāngxìn. thanh 4

    Tin chưa được xác minh thì không nên dễ dàng tin.

  • 未经授权转载属于侵权。Wèi jīng shòuquán zhuǎnzǎi shǔyú qīnquán. thanh 4

    Đăng lại khi chưa được cấp phép là vi phạm bản quyền.

  • 他未经批准就擅自离开了。Tā wèi jīng pīzhǔn jiù shànzì líkāi le. thanh 1

    Anh ta tự ý rời đi mà chưa được phê duyệt.

Kết hợp thường gặp

  • 未经允许wèi jīng yǔnxǔ thanh 4

    chưa được cho phép

  • 未经证实wèi jīng zhèngshí thanh 4

    chưa được xác minh

  • 未经授权wèi jīng shòuquán thanh 4

    chưa được cấp phép

  • 未经批准wèi jīng pīzhǔn thanh 4

    chưa được phê duyệt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.