Từ vựng tiếng Trung
wèi*jīng

Nghĩa tiếng Việt

không trải qua

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây)

5 nét

Bộ: (chỉ)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • '未' bao gồm bộ '木' chỉ cây, mang ý nghĩa chưa tới, chưa hoàn thành.
  • '经' bao gồm bộ '纟' chỉ sợi chỉ, mang ý nghĩa kinh qua, trải qua, tinh tế.

'未经' có nghĩa là chưa trải qua, chưa được phép.

Từ ghép thông dụng

wèijīngtóng

chưa được đồng ý

wèijīngchǔ

chưa được xử lý

wèijīngshòuquán

chưa được ủy quyền