Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaMang sắc thái pháp lý và hành chính; luôn đứng trước tân ngữ chỉ thủ tục/sự cho phép (未经…+行为).
Câu ví dụ
- 未经允许,不得进入。
Chưa được cho phép, không được vào.
- 未经证实的消息不要轻易相信。
Tin chưa được xác minh thì không nên dễ dàng tin.
- 未经授权转载属于侵权。
Đăng lại khi chưa được cấp phép là vi phạm bản quyền.
- 他未经批准就擅自离开了。
Anh ta tự ý rời đi mà chưa được phê duyệt.
Kết hợp thường gặp
- 未经允许
chưa được cho phép
- 未经证实
chưa được xác minh
- 未经授权
chưa được cấp phép
- 未经批准
chưa được phê duyệt
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.