Từ vựng tiếng Trung
zài*dù

Nghĩa tiếng Việt

lại

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (khung)

6 nét

Bộ: 广 (rộng)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 再 bao gồm bộ 冂 (khung) và chữ 工 (công việc), thể hiện ý nghĩa làm lại công việc nhiều lần.
  • Chữ 度 bao gồm bộ 广 (rộng) và chữ 廿 (hai mươi), thể hiện một mức độ đo lường rộng lớn.

再度 có nghĩa là lặp lại một lần nữa, làm lại với một mức độ khác.

Từ ghép thông dụng

zàijiàn

tạm biệt

zàisān

nhiều lần

chéng

mức độ