Từ vựng tiếng Trung
qiě

Nghĩa tiếng Việt

thậm chí

1 chữ5 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nhất)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '且' có bộ '一' (nhất) ở phía trên, tượng trưng cho sự liên tục, đồng thời có các nét ngang phía dưới để thể hiện sự ổn định và chắc chắn.
  • Nét cấu trúc được sắp xếp tuần tự và đơn giản, dễ nhớ.

Chữ '且' mang nghĩa là 'và', 'hơn nữa', 'tạm thời'.

Từ ghép thông dụng

而且érqiě

hơn nữa, lại còn

暂且zànqiě

tạm thời

且慢qiěmàn

khoan đã, chờ một chút