Từ vựng tiếng Trung
wú*bù

Nghĩa tiếng Việt

không chút ngoại lệ

2 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (không)

4 nét

Bộ: (một)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 无: Hình dạng của chữ này giống một người cầm hai tay giơ lên, biểu thị trạng thái trống rỗng hoặc không có gì.
  • 不: Chữ này có một nét ngang biểu thị sự phủ định, giống như một vạch ngăn cản.

无不: Ghép lại thể hiện ý nghĩa không có gì không, tức là tất cả đều.

Từ ghép thông dụng

无论wúlùn

bất kể

无聊wúliáo

nhàm chán

不行bùxíng

không được