Từ vựng tiếng Trung
wú*yì

Nghĩa tiếng Việt

vô tình

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (không)

4 nét

Bộ: (tâm)

13 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 无: Bao gồm 4 nét, không có bộ phận phụ nào khác, thể hiện ý nghĩa của sự không có, không tồn tại.
  • 意: Có bộ '心' bên dưới, thể hiện ý nghĩa liên quan đến tâm trí, cảm xúc. Phần trên là '音' (âm thanh), kết hợp để biểu thị ý nghĩ, suy nghĩ, ý định.

无意: Không có ý định, không cố ý.

Từ ghép thông dụng

zhōng

vô tình, tình cờ

shí

vô thức

jiān

trong lúc vô ý