Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
biāo*běn标

Nghĩa tiếng Việt

mẫu vật

Âm Hán Việt

tiêu bản

2 chữ14 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 木 (gỗ)

9 nét

Bộ: 木 (gỗ)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như chế tác, quan sát, thu thập

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tiêu bản

Từng chữ

  • 标tiêungọn nguồn; cái nêu; nêu lên; viết
  • 本bảngốc (cây); vốn có, từ trước, nguồn gốc; mình (từ xưng hô); tập sách, vở; tiền vốn

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 博bó thanh 2物wù thanh 4馆guǎn thanh 3里lǐ thanh 3陈chén thanh 2列liè thanh 4着zhe thanh 5许xǔ thanh 3多duō thanh 1珍zhēn thanh 1贵guì thanh 4的de thanh 5动dòng thanh 4物wù thanh 4标biāo thanh 1本běn thanh 3

    Trong bảo tàng trưng bày nhiều mẫu vật động vật quý hiếm

  • 老lǎo thanh 3师shī thanh 1带dài thanh 4我wǒ thanh 3们men thanh 5去qù thanh 4采cǎi thanh 3集jí thanh 2植zhí thanh 2物wù thanh 4标biāo thanh 1本běn thanh 3

    Giáo viên dẫn chúng tôi đi thu thập mẫu vật thực vật

  • 这zhè thanh 4只zhī thanh 1蝴hú thanh 2蝶dié thanh 2标biāo thanh 1本běn thanh 3保bǎo thanh 3存cún thanh 2得de thanh 5非fēi thanh 1常cháng thanh 2完wán thanh 2整zhěng thanh 3

    Mẫu vật bướm này được bảo quản rất nguyên vẹn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.