Từ vựng tiếng Trung
biāo*běn

Nghĩa tiếng Việt

Nghĩa của 标本

2 chữ14 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gỗ)

9 nét

Bộ: (gỗ)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 这个标本很好。Zhège 标本 hěn hǎo. thanh 4

    标本 này rất tốt.

  • 我很喜欢标本。Wǒ hěn xǐhuān 标本. thanh 3

    Tôi rất thích 标本.

  • 你知道标本吗?Nǐ zhīdào 标本 ma? thanh 3

    Bạn biết 标本 không?

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.