Từ vựng tiếng Trung
biàn*yì

Nghĩa tiếng Việt

biến dị

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lại, một lần nữa)

8 nét

Bộ: (hai tay)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 字 '变' gồm bộ '又' (lại) và phần còn lại giống như chữ '文' (văn), gợi nhớ đến việc biến đổi hoặc thay đổi văn hóa hay chữ viết.
  • 字 '异' gồm bộ '廾' (hai tay) và phần trên giống như chữ '田' (ruộng), tượng trưng cho sự khác biệt, bất đồng như hai tay không đồng nhất.

'变异' có nghĩa là sự thay đổi khác thường, biến đổi so với trạng thái ban đầu.

Từ ghép thông dụng

biàn

biến dị, thay đổi

biànhuà

thay đổi

biàntài

biến thái

guó

quốc gia khác

cháng

khác thường