Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
biàn*yì

Nghĩa tiếng Việt

Biến dị — sự thay đổi, biến đổi khác với chuẩn ban đầu; đặc biệt dùng trong sinh học (đột biến, biến thể) hoặc ngôn ngữ học (biến âm, biến thể).

Âm Hán Việt

biến dị

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lại, một lần nữa)

8 nét

Bộ: (hai tay)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường dùng trong ngữ cảnh sinh học hoặc khoa học để chỉ sự thay đổi trạng thái di truyền

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

biến dị

Từng chữ

  • biếnthay đổi, biến đổi; trờ thành, biến thành; bán lấy tiền; biến cố, rối loạn
  • dịkhác nhau

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Phổ biến trong sinh học, y học; trong văn nói thông thường có thể dùng 变化 (thay đổi) hoặc 突变 (đột biến) tùy sắc thái.

Câu ví dụ

  • 病毒不断变异,给防疫工作带来困难。Bìngdú bùduàn biànyì, gěi fángyì gōngzuò dài lái kùnnán. thanh 4

    Virus liên tục biến dị, gây khó khăn cho công tác phòng dịch.

  • 基因变异可能导致遗传疾病。Jīyīn biànyì kěnéng dǎozhì yíchuán jíbìng. thanh 1

    Biến dị gen có thể dẫn đến bệnh di truyền.

  • 这种植物经过人工培育发生了变异。Zhè zhǒng zhíwù jīngguò réngōng péiyù fāshēng le biànyì. thanh 4

    Loài thực vật này đã xảy ra biến dị qua quá trình nhân tạo.

  • 科学家正在研究新冠病毒的变异情况。Kēxuéjiā zhèngzài yánjiū xīnguān bìngdú de biànyì qíngkuàng. thanh 1

    Các nhà khoa học đang nghiên cứu tình hình biến dị của virus Covid.

Kết hợp thường gặp

  • 基因变异jīyīn biànyì thanh 1

    biến dị gen

  • 病毒变异bìngdú biànyì thanh 4

    virus biến dị

  • 发生变异fāshēng biànyì thanh 1

    xảy ra biến dị

  • 变异体biànyìtǐ thanh 4

    biến thể

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.