Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaThường dùng cho ban đầu hoặc nguyên trạng (kế hoạch, ý tưởng, hình dạng...).
Câu ví dụ
- 原本的计划
Kế hoạch ban đầu
- 保持原本
Giữ nguyên trạng
- 原本的想法
Ý tưởng ban đầu
- 原本的样子
Hình dạng ban đầu
- 原本是
Ban đầu là
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.