Từ vựng tiếng Trung
yuán*liào

Nghĩa tiếng Việt

nguyên liệu

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vách núi)

10 nét

Bộ: (đấu)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 原: Phía trên là chữ 厂 (vách núi) kết hợp với chữ 白 (trắng) và chữ 小 (nhỏ), tạo nên hình ảnh của một vùng đất hoặc nguyên bản.
  • 料: Phía trên là chữ 米 (gạo) chỉ vật liệu, kết hợp với chữ 斗 (đấu), chỉ hành động đo lường hoặc tính toán, tạo thành ý nghĩa vật liệu.

原料 có nghĩa là những nguyên vật liệu ban đầu dùng cho sản xuất.

Từ ghép thông dụng

材料cáiliào

nguyên liệu, tài liệu

原始yuánshǐ

nguyên thủy, sơ khai

资源zīyuán

tài nguyên