Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
jiān*rèn

Nghĩa tiếng Việt

bền bỉ

Âm Hán Việt

kiên nhận

2 chữ16 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường dùng để miêu tả ý chí, tinh thần bền bỉ hoặc đặc tính dẻo dai của vật liệu

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

kiên nhận

Từng chữ

  • kiênbền vững; cố sức; không lo sợ
  • nhậnmềm mà dai

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • thanh 1píng thanh 2jiè thanh 4jiān thanh 1rèn thanh 4de thanh 5 thanh 4 thanh 4 thanh 4 thanh 2le thanh 5chóng thanh 2chóng thanh 2kùn thanh 4nan. thanh 5

    Anh ấy đã vượt qua muôn vàn khó khăn bằng nghị lực kiên cường.

  • zhè thanh 4zhǒng thanh 3cái thanh 2liào thanh 4zhì thanh 4 thanh 4qīng thanh 1yíng thanh 2què thanh 4fēi thanh 1cháng thanh 2jiān thanh 1rèn. thanh 4

    Loại vật liệu này có kết cấu nhẹ nhưng rất dẻo dai.

  • jiān thanh 1rèn thanh 4de thanh 5xìng thanh 4 thanh 2bāng thanh 1zhù thanh 4 thanh 1zài thanh 4 thanh 4jìng thanh 4zhōng thanh 1shēng thanh 1cún thanh 2xià thanh 4lái. thanh 2

    Tính cách kiên cường đã giúp cô ấy sinh tồn được trong nghịch cảnh.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.