Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
jiān*yìng坚

Nghĩa tiếng Việt

cứng

Âm Hán Việt

kiên ngạnh

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 土 (đất)

7 nét

Bộ: 石 (đá)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Chuyên dùng để miêu tả đặc tính vật lý của chất rắn như đá, kim loại

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

kiên ngạnh

Từng chữ

  • 坚kiênbền vững; cố sức; không lo sợ
  • 硬ngạnhcứng, rắn

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 钻zuàn thanh 4石shí thanh 2是shì thanh 4自zì thanh 4然rán thanh 2界jiè thanh 4中zhōng thanh 1最zuì thanh 4为wéi thanh 2坚jiān thanh 1硬yìng thanh 4的de thanh 5矿kuàng thanh 4物wù. thanh 4。

    Kim cương là khoáng vật cứng nhất trong tự nhiên.

  • 坚jiān thanh 1硬yìng thanh 4的de thanh 5冰bīng thanh 1面miàn thanh 4在zài thanh 4阳yáng thanh 2光guāng thanh 1照zhào thanh 4射shè thanh 4下xià thanh 4开kāi thanh 1始shǐ thanh 3融róng thanh 2化huà. thanh 4。

    Mặt băng cứng bắt đầu tan chảy dưới ánh nắng mặt trời.

  • 穿chuān thanh 1过guò thanh 4这zhè thanh 4片piàn thanh 4坚jiān thanh 1硬yìng thanh 4的de thanh 5岩yán thanh 2石shí thanh 2层céng thanh 2需xū thanh 1要yào thanh 4很hěn thanh 3长cháng thanh 2时shí thanh 2间jiān. thanh 1。

    Việc xuyên qua lớp đá cứng này cần rất nhiều thời gian.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.