Từ vựng tiếng Trung
rèn*xìng

Nghĩa tiếng Việt

độ bền, dai

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (da, thuộc về da)

10 nét

Bộ: (tâm, trái tim)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '韧' có bộ '韋' là biểu thị cho da, mang ý nghĩa của sự bền bỉ, dai dẳng.
  • Chữ '性' có bộ '心', chỉ trái tim hoặc tâm hồn, kết hợp với phần còn lại thể hiện tính chất hay bản chất của một thứ gì đó.

Từ '韧性' biểu thị cho tính bền bỉ, khả năng chịu đựng và dẻo dai của một vật hay con người.

Từ ghép thông dụng

jiānrèn

kiên cường, bền bỉ

rèndài

dây chằng

rènjìn

sức bền, sự kiên cường