Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng trong khoa học (vật lý) hoặc văn học viễn tưởng khi nói về không gian và thời gian.
Câu ví dụ
- 跨越时空
Vượt qua không gian thời gian
- 时空隧道
Đường hầm không thời gian
- 不同的时空
Không gian thời gian khác
Kết hợp thường gặp
- 穿越时空
du hành thời gian
- 时空概念
khái niệm không thời
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.