Từ vựng tiếng Trung
shí*kōng时
空
Nghĩa tiếng Việt
thời gian và không gian
2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
时
Bộ: 日 (ngày)
7 nét
空
Bộ: 穴 (hang, lỗ)
8 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '时' gồm bộ '日' nghĩa là ngày, kết hợp với '寸' chỉ thời gian.
- Chữ '空' gồm bộ '穴' nghĩa là hang, chỉ chỗ trống, và '工', nghĩa là tác động hoặc hoạt động.
→ 时空 có nghĩa là không gian và thời gian, hai yếu tố cơ bản để định rõ vị trí và thời điểm.
Từ ghép thông dụng
时间
thời gian
时刻
giờ khắc, thời điểm
空闲
rảnh rỗi