Từ vựng tiếng Trung
tú*jìng

Nghĩa tiếng Việt

con đường, phương thức, kênh tiếp cận (cách thức để đạt đến mục đích)

2 chữ18 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi, bước đi)

10 nét

Bộ: (bước chân)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

途径 thường chỉ phương thức/kênh để đạt mục tiêu (nghĩa bóng), khác với 道路 (con đường vật lý). 通过…途径 (qua con đường...) là cấu trúc phổ biến. Phân biệt với 方法 (phương pháp — cụ thể hơn) và 渠道 (kênh — thường dùng trong kinh doanh).

Câu ví dụ

  • 学好外语有很多途径,比如出国留学。Xué hǎo wàiyǔ yǒu hěn duō tújìng, bǐrú chūguó liúxué. thanh 2

    Có nhiều cách để học tốt ngoại ngữ, chẳng hạn như du học nước ngoài.

  • 通过正规途径解决问题更为可靠。Tōngguò zhèngguī tújìng jiějué wèntí gèng wéi kěkào. thanh 1

    Giải quyết vấn đề qua con đường chính thống thì đáng tin cậy hơn.

  • 他们选择了合法的途径来维护自己的权益。Tāmen xuǎnzé le héfǎ de tújìng lái wéihù zìjǐ de quányì. thanh 1

    Họ đã chọn con đường hợp pháp để bảo vệ quyền lợi của mình.

  • 社交媒体是现代传播信息的重要途径。Shèjiāo méitǐ shì xiàndài chuánbō xìnxī de zhòngyào tújìng. thanh 4

    Mạng xã hội là kênh quan trọng để truyền bá thông tin trong thời đại ngày nay.

Kết hợp thường gặp

  • 正规途径zhèngguī tújìng thanh 4

    con đường chính thống

  • 有效途径yǒuxiào tújìng thanh 3

    phương thức hiệu quả

  • 多种途径duō zhǒng tújìng thanh 1

    nhiều con đường, đa kênh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.