Nghĩa tiếng Việt
ra hoa, nở hoa; đẹp đẽ; giỏi, xuất sắc
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
秀 = 禾 (Hoà, lúa) + 乃 (vốn là 引/弓 rút gọn); chữ hội ý (ls=ic) — lúa trổ bông, đẹp đẽ. Phát triển nghĩa 'đẹp, xuất sắc'.
Hán-Việt: tú
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tú": 禾 (lúa) + 乃 — lúa trổ bông uyển chuyển, ấy là 'tú'; nhớ 优秀 (ưu tú), 秀丽 (tú lệ = xinh đẹp), 秀美 (tú mỹ).
Gương Hán-Việt
'tú' trong 'ưu tú', 'tú lệ', 'tú tài', 'tài tú'
Mở khoá kiến thức
Biết 秀 là mở 优秀, 秀丽, 秀美 — nhóm tính từ và danh từ HSK 4-7.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 秀 bắt nguồn từ tự hình cổ 𥝙 (trong văn khắc trống đá thời Chiến Quốc). Theo Chi (2010), đây là chữ hội ý: 禾 (lúa) + 引 (trổ ra) — biểu thị 'lúa trổ bông'. Trong các trúc giản Tần ở Thuỵ Hổ Địa, chữ được chép là ⿱禾引. Phần 弓 ở trống đá là dạng rút gọn của 引. Từ nghĩa gốc 'lúa trổ bông đẹp' phát triển thành 'đẹp đẽ, xuất sắc'.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 他是一个优秀的学生。
Anh ấy là một học sinh ưu tú.
- 这里的风景很秀丽。
Phong cảnh ở đây rất xinh đẹp.
- 她的字写得很秀美。
Chữ viết của cô ấy rất duyên dáng.
- 那个演员既漂亮又优秀。
Diễn viên kia vừa đẹp vừa xuất sắc.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.