Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
xiù*měi

Nghĩa tiếng Việt

Tú mỹ — vẻ đẹp thanh tú, tinh tế; chỉ cảnh vật hoặc con người có nét đẹp dịu dàng, không phô trương. Gần nghĩa 秀丽 nhưng nhấn thêm yếu tố mềm mại, uyển chuyển.

Âm Hán Việt

tú mĩ

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lúa)

7 nét

Bộ: (con dê)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ chỉ vóc dáng hoặc phong cảnh

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

tú mĩ

Từng chữ

  • ra hoa, nở hoa; đẹp đẽ; giỏi, xuất sắc
  • vẻ đẹp; đẹp; tốt; châu Mỹ; nước Mỹ; Hoa Kỳ; Mỹ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng để miêu tả cảnh vật thiên nhiên hoặc dung nhan phụ nữ; mang sắc thái văn vẻ, trang trọng hơn 好看 hay 漂亮.

Câu ví dụ

  • 这里的山水秀美,令人心旷神怡。Zhèlǐ de shānshuǐ xiùměi, lìng rén xīn kuàng shén yí. thanh 4

    Phong cảnh nơi đây tú mỹ, khiến người ta thư thái tâm hồn.

  • 她的容貌秀美,气质优雅。Tā de róngmào xiùměi, qìzhì yōuyǎ. thanh 1

    Dung mạo cô ấy thanh tú, khí chất thanh lịch.

  • 桂林山水以秀美著称于世。Guìlín shānshuǐ yǐ xiùměi zhùchēng yú shì. thanh 4

    Sơn thủy Quế Lâm nổi tiếng khắp thế giới với vẻ tú mỹ.

  • 这幅画描绘了江南秀美的田园风光。Zhè fú huà miáohuì le Jiāngnán xiùměi de tiányuán fēngguāng. thanh 4

    Bức tranh này miêu tả vẻ đẹp thanh tú của đồng quê Giang Nam.

Kết hợp thường gặp

  • 山川秀美shānchuān xiùměi thanh 1

    sơn xuyên tú mỹ — núi sông đẹp đẽ

  • 风景秀美fēngjǐng xiùměi thanh 1

    phong cảnh tú mỹ

  • 秀美山河xiùměi shānhé thanh 4

    sơn hà tú mỹ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.