Nghĩa tiếng Việt
đường đi, đoạn đường; đo, lường; trật tự
Âm Hán Việt
trình
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 禾
- Số nét
- 12 nét
程 = 禾 (Hoà, biểu nghĩa) + 呈 (Trình, biểu âm); chữ hình thanh.
Loại từ & cách dùng
Thường làm danh từ kết hợp với các từ khác để chỉ quá trình, lộ trình hoặc quy trình.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: trình
Mẹo nhớ
Hán-Việt "trình": cây lúa 禾 được trình 呈 ra để đong đo — đong từng bước, đó là tiến trình, quy trình.
Gương Hán-Việt
trình trong "quá trình" 過程, "chương trình" 章程
Mở khoá kiến thức
Biết 程 mở khoá nhóm tiến trình, lịch trình: 过程, 程序, 程度, 课程.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary giải 程 = 禾 + 呈 (ls=psc, c1=s, c2=p): nghĩa gốc 'đong thóc, đo lường', mở rộng thành 'mức độ, quá trình, lịch trình, quy trình'.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 这是一个长的过程。
Đây là một quá trình dài.
- 请安排好日程。
Hãy sắp xếp lịch trình.
- 他在学编程。
Anh ấy đang học lập trình.
- 课程很有意思。
Khoá học rất thú vị.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.