Nghĩa tiếng Việt
vâng theo; hứng, đón lấy, nhận lấy
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
承 = 卩 (Tiết, người quỳ) + 廾 (Củng, hai bàn tay nâng đỡ) + 手 (Thủ, thêm vào sau). Đây là chữ hội ý: hai tay nâng đỡ một người quỳ — tức là đỡ lấy, gánh vác.
Hán-Việt: thừa
Mẹo nhớ
Hán-Việt "thừa": hai tay (廾) đỡ lấy người quỳ (卩), thêm 手 (tay) cho rõ nghĩa — đỡ lấy, gánh vác; nên 承 mang nghĩa 'thừa nhận, kế thừa, gánh vác'.
Gương Hán-Việt
'thừa' trong 'kế thừa', 'thừa nhận', 'thừa kế'
Mở khoá kiến thức
Nắm 承 mở khoá loạt từ HSK 5-6: 承担, 承认, 承包, 承诺, 继承, 承受.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 承 là chữ hội ý ghép 卩 (tiết — người quỳ) và 廾 (củng — hai bàn tay) — hai tay nâng đỡ một người. Trong tiểu triện, 手 (thủ — bàn tay) được thêm vào để nhấn mạnh thao tác đỡ. So sánh với 丞 (thừa — phó, người đỡ chính). Từ nghĩa gốc 'đỡ lấy' phái sinh thành 'gánh vác, thừa nhận, kế thừa, vâng theo'.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 他承担了所有责任。
Anh ấy gánh vác mọi trách nhiệm.
- 她承认了错误。
Cô ấy đã thừa nhận lỗi sai.
- 他继承了父亲的事业。
Anh ấy kế thừa sự nghiệp của cha.
- 我承诺会准时到。
Tôi cam kết sẽ đến đúng giờ.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.