Từ vựng tiếng Trung
rì*chéng

Nghĩa tiếng Việt

lịch trình

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mặt trời)

4 nét

Bộ: (lúa)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 日 (mặt trời) thường liên quan đến thời gian hoặc ngày.
  • 程 (khoảng cách hoặc mức độ) thường liên quan đến sự đo lường hoặc hành trình.

日程 có nghĩa là lịch trình hoặc kế hoạch theo ngày.

Từ ghép thông dụng

日历rìlì

lịch

日期rìqī

ngày tháng

日记rìjì

nhật ký