Từ vựng tiếng Trung
lǚ*chéng

Nghĩa tiếng Việt

hành trình, chuyến đi

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (phương hướng)

10 nét

Bộ: (lúa)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng khi nói về chuyến đi dài, hoặc ẩn dụ cho hành trình cuộc đời.

Câu ví dụ

  • 愉快的旅程Yúkuài de lǚchéng thanh 2

    Hành trình vui vẻ

  • 开始了新的旅程Kāishǐ le xīn de lǚchéng thanh 1

    Bắt đầu hành trình mới

  • 人生旅程Rénshēng lǚchéng thanh 2

    Hành trình cuộc đời

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.