Từ vựng tiếng Trung
lǚ*kè

Nghĩa tiếng Việt

hành khách

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (phương hướng)

10 nét

Bộ: (mái nhà)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 旅 có bộ phương 方, chỉ sự di chuyển, kết hợp với các nét khác như 人 (người) và 丶 (điểm) để tạo thành ý nghĩa người đi đây đó.
  • Chữ 客 có bộ miên 宀, biểu thị mái nhà, kết hợp với chữ 各, chỉ sự tiếp đón, cho thấy ý nghĩa khách là người được chào đón trong nhà.

旅客 nghĩa là người đi du lịch, du khách.

Từ ghép thông dụng

旅馆lǚguǎn

khách sạn

旅行lǚxíng

du lịch

游客yóukè

khách du lịch