Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

tháng cuối một quý; mùa; nhỏ, út (em)

1 chữ8 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

季 = 禾 (Hoà, cây lúa) + 子 (Tử, đứa con/hạt nhỏ); chữ hội ý: hạt nhỏ nằm dưới cây lúa – chỉ tháng cuối cùng (út) của một mùa, từ đó mở rộng thành "quý, mùa".

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • //quý

Xuất hiện trong lộ trình

Hán-Việt: quý

Mẹo nhớ

Hán-Việt "quý": cây lúa 禾 có hạt non 子 cuối cùng – tháng út của vụ mùa; nên 季 nghĩa là quý, mùa, kỳ, em út.

Gương Hán-Việt

"quý" trong quý tử, quý đệ, quý phụ; còn dùng chỉ quý (ba tháng) như quý 1, quý 2.

Mở khoá kiến thức

Nhớ 季 mở khoá: 季节, 四季, 春季, 夏季, 秋季, 冬季, 季度, 淡季.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

季 bronze 1
Kim văn
季 bigseal 1
Đại triện

季 là chữ hội ý (ic) ghép 禾 (cây lúa) + 子 (đứa con). Trong thứ tự gia tộc xưa, các chữ 伯-仲-叔-季 chỉ thứ tự sinh từ lớn đến nhỏ; 季 chỉ đứa út, đứa nhỏ nhất. Ghép với cây lúa, chữ chỉ tháng cuối cùng (út) của một mùa thu hoạch. Từ đó 季 mở rộng nghĩa thành "mùa, quý (ba tháng), mùa vụ, kỳ".

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 中国有四个季节。zhōng guó yǒu sì ge jì jié. thanh 1

    Trung Quốc có bốn mùa.

  • 夏季很热。xià jì hěn rè. thanh 4

    Mùa hè rất nóng.

  • 现在是淡季。xiàn zài shì dàn jì. thanh 4

    Bây giờ là mùa thấp điểm.

  • 这是本季度的报告。zhè shì běn jì dù de bào gào. thanh 4

    Đây là báo cáo của quý này.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng có bộ 禾 ở trên, dễ nhầm cấu trúc

  • cùng có 禾 ở trên, học sinh hay nhầm khi viết

  • là bộ phía dưới của 季, dễ nhầm khi tách

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.