Từ vựng tiếng Trung
jì*dù

Nghĩa tiếng Việt

quý (ba tháng)

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây lúa)

8 nét

Bộ: 广 (rộng)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng chỉ khoảng thời gian ba tháng trong năm. Một năm có bốn quý: Q1 (tháng 1-3), Q2 (tháng 4-6), Q3 (tháng 7-9), Q4 (tháng 10-12).

Câu ví dụ

  • 我们公司每个季度开一次会Wǒmen gōngsī měi gè jìdù kāi yī cì huì thanh 3

    Công ty họp một lần mỗi quý

  • 今年第三季度的销售额增长了Jīnnián dì sān jìdù de xiāoshòu'é zēngzhǎng le thanh 1

    Doanh số quý ba năm nay đã tăng

  • 季度报告要交给财务部门Jìdù bàogào yào jiāogěi cáiwù bùmén thanh 4

    Báo cáo quý cần nộp cho bộ phận tài chính

  • 下个季度我们会推出新产品Xià gè jìdù wǒmen huì tuīchū xīn chǎnpǐn thanh 4

    Quý tới chúng ta sẽ tung ra sản phẩm mới

Kết hợp thường gặp

  • 第一季度dì yī jìdù thanh 4

    quý một

  • 季度报告jìdù bàogào thanh 4

    báo cáo quý

  • 季度末jìdù mò thanh 4

    cuối quý

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.