Từ vựng tiếng Trung
xià*jì夏
季
Nghĩa tiếng Việt
mùa hè
2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
夏
Bộ: 夂 (đến sau)
10 nét
季
Bộ: 禾 (lúa)
8 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '夏' có bộ '夂' mang ý nghĩa về sự chuyển động, đến sau, liên quan đến một mùa trong năm.
- Chữ '季' có bộ '禾' biểu thị cây trồng, vụ mùa, thường liên quan đến nông nghiệp và thời gian trong năm.
→ Từ '夏季' nghĩa là mùa hè, thời gian trong năm khi nhiệt độ ấm áp và cây cối phát triển mạnh mẽ.
Từ ghép thông dụng
夏天
mùa hè
夏令营
trại hè
避暑
tránh nóng