Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
sūn孙
孫

Nghĩa tiếng Việt

cháu gọi bằng ông

Âm Hán Việt

tôn

1 chữ6 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 孙 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
子
Số nét
6 nét

孙 là dạng giản thể của 孫, gồm 子 (đứa con) + 小 (nhỏ). Chữ phồn thể 孫 dùng 系 (sợi tơ nối) thay 小 — biểu thị mạch nối đời sau. Bản giản thể đổi thành 小 cho hợp ý 'cháu nhỏ' của thế hệ con cháu.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ chỉ quan hệ gia đình hoặc làm họ của người.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: tôn

Mẹo nhớ

Hán-Việt "Tôn": đứa con (子) nhỏ (小) trong gia tộc — đó là 'tôn', cháu nội.

Gương Hán-Việt

'Tôn' trong 'tử tôn', 'cháu tôn', 'hậu tôn', 'tôn nữ', 'tằng tôn'.

Mở khoá kiến thức

Biết 孙 mở khoá 孙子 (tôn tử, cháu trai), 孙女 (tôn nữ, cháu gái), 子孙 (tử tôn, con cháu).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

孙 oracle 1
Giáp cốt văn
孙 bronze 1
Kim văn
孙 bigseal 1
Đại triện

Theo Wiktionary, 孙 là dạng giản thể của 孫, được tạo bằng cách thay 系 (sợi tơ — chỉ mạch nối đời sau) bằng 小 (nhỏ — chỉ đứa cháu nhỏ). Chữ phồn thể 孫 có cấu trúc 子 + 系: 'đứa con (子) nối tiếp dòng dõi (系)' — đó là cháu. Bản giản thể giữ ý 'đứa nhỏ trong gia tộc' qua 子 + 小.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 我wǒ thanh 3有yǒu thanh 3一yī thanh 1个ge thanh 5孙sūn thanh 1子zi. thanh 5。

    Tôi có một cháu trai.

  • 她tā thanh 1的de thanh 5孙sūn thanh 1女nǚ thanh 3很hěn thanh 3可kě thanh 3爱ài. thanh 4。

    Cháu gái của bà ấy rất đáng yêu.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5的de thanh 5子zǐ thanh 3孙sūn thanh 1会huì thanh 4记jì thanh 4住zhù thanh 4这zhè thanh 4件jiàn thanh 4事shì. thanh 4。

    Con cháu chúng ta sẽ nhớ chuyện này.

  • 爷yé thanh 2爷ye thanh 5常cháng thanh 2常cháng thanh 2和hé thanh 2孙sūn thanh 1子zi thanh 5下xià thanh 4棋qí. thanh 2。

    Ông nội thường chơi cờ với cháu.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 孩

    孩 = 子 + 亥, cùng bộ 子 bên trái, đều chỉ trẻ con, dễ nhầm tự dạng

  • 孔

    孔 = 子 + 乚, cùng bộ 子 bên trái, dễ nhầm bộ thủ bên phải

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.