Nghĩa tiếng Việt
rất, lắm; cái lỗ, hang nhỏ; thông suốt; sâu; con công (như: khổng tước 孔雀); họ Khổng
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
孔 là chữ hội ý: 丿(dấu mở) + 子 (đứa trẻ). Kim văn vẽ hình cái thóp đầu (fontanelle) của trẻ sơ sinh — lỗ hổng trên hộp sọ chưa khép kín. Từ đó nghĩa mở rộng sang mọi lỗ hổng, lỗ thủng.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /kǒng/lỗ
Xuất hiện trong lộ trình
Hán-Việt: khổng
Mẹo nhớ
Hán-Việt "khổng": đứa trẻ (子) có thóp đầu chưa khép (乚) — khổng, lỗ hổng tự nhiên.
Gương Hán-Việt
họ Khổng (Khổng Tử), khổng lồ (孔大)
Mở khoá kiến thức
Biết 孔 (khổng) mở khoá: cái lỗ (孔), khổng lồ (形容词大孔).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, kim văn của 孔 gồm 丿(lỗ mở) + 子 (đứa trẻ) — hình ảnh cái thóp đầu (fontanelle) của trẻ sơ sinh, lỗ hổng trên hộp sọ. Nghĩa gốc là lỗ; mở rộng sang mọi loại lỗ, khe hở, và dùng trong họ người (Khổng Tử 孔子). Cũng dùng trong văn ngôn biểu thị rất/lắm.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 墙上有一个小孔。
Trên tường có một lỗ nhỏ.
- 孔子是中国著名的思想家。
Khổng Tử là nhà tư tưởng nổi tiếng của Trung Quốc.
- 针孔太小了,穿不进线。
Lỗ kim quá nhỏ, không xỏ được chỉ.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.