Từ vựng tiếng Trung
kǒng

Nghĩa tiếng Việt

lỗ

1 chữ4 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (con, con trai)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '孔' gồm có bộ '子' mang ý nghĩa là 'con, con trai' và phần '乙' (không có nghĩa rõ ràng trong trường hợp này).
  • Chữ này thường liên quan đến ý nghĩa về lỗ hoặc không gian mở.

Chữ '孔' có nghĩa là lỗ hoặc khoảng trống.

Từ ghép thông dụng

孔子Kǒngzǐ

Khổng Tử

鼻孔bíkǒng

lỗ mũi

孔雀kǒngquè

con công