Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词

Nghĩa tiếng Việt

nhớ; ghi chép, viết

Âm Hán Việt

1 chữ5 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 记 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
5 nét

记 = 讠 (bộ Ngôn giản thể, lời nói, biểu nghĩa) + 己 (Kỷ, biểu âm); chữ hình thanh. Giản thể của 記. Nghĩa 'ghi chép, nhớ' liên quan đến việc dùng lời để ghi lại.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ mang tân ngữ chỉ thông tin cần ghi nhớ hoặc làm danh từ chỉ ký hiệu, dấu vết.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Từ đơn

Động từ chỉ việc 'ghi lại, nhớ'. Ghép với nhiều từ: 笔记, 日记, 记得, 记住, 等等. Trong văn nói, có thể dùng '记...在...' để nói 'ghi... vào...'.

  • //ghi lại
  • //nhớ

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: ký

Mẹo nhớ

Hán-Việt "ký" = ghi, nhớ. Nhớ: dùng lời nói 讠 để ghi lại chuyện của bản thân 己 — đó là 'ký', ghi chép như viết nhật ký.

Gương Hán-Việt

'Ký' trong ký ức, ký giả, ký tên, đăng ký, nhật ký, bút ký.

Mở khoá kiến thức

Biết 记 mở khoá 日记 (nhật ký), 记者 (ký giả - phóng viên), 登记 (đăng ký), 记忆 (ký ức), 记录 (ký lục - ghi chép).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

记 seal 1
Tiểu triện

Theo Wiktionary, 记 là chữ giản thể của 記, được hình thành bằng cách đổi bộ 訁 (ngôn) thành 讠. Chữ phồn thể 記 là chữ hình thanh: 言 (lời nói, biểu nghĩa) ghép với 己 (biểu âm). Nghĩa 'ghi chép, ghi nhớ' bắt nguồn từ ý 'dùng lời để lưu lại'.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 我每天都写日记。wǒ měitiān dōu xiě rìjì. thanh 3

    Tôi viết nhật ký mỗi ngày.

  • 我记得他的名字。wǒ jìde tā de míngzi. thanh 3

    Tôi nhớ tên của anh ấy.

  • 请登记一下。qǐng dēngjì yíxià. thanh 3

    Xin đăng ký một chút.

  • 他是一个记者。tā shì yí gè jìzhě. thanh 1

    Anh ấy là một phóng viên.

  • Qǐng thanh 3 thanh 4xià thanh 4lái thanh 2

    Làm ơn ghi lại

  • thanh 3 thanh 4zài thanh 4běn thanh 3zi thanh 5shàng thanh 4

    Tôi ghi vào cuốn sổ

  • thanh 4de thanh 5hǎo thanh 3hǎo thanh 3 thanh 4 thanh 3 thanh 4

    Nhớ ghi chép bài thật tốt

  • thanh 3zhè thanh 4 thanh 4hào thanh 4 thanh 3 thanh 4xià thanh 4lái thanh 2

    Ghi số điện thoại này lại

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng bộ 讠, đều dùng cho hoạt động nói/nhận thức, dễ nhầm tự dạng

  • cùng phần phải 己, dễ nhầm 讠 (ngôn) với 纟 (mịch)

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.