Từ vựng tiếng Trung
diàn*jì

Nghĩa tiếng Việt

nhớ lại

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tâm)

11 nét

Bộ: (ngôn ngữ)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '惦' có bộ '忄' nghĩa là 'tâm', chỉ về tâm trạng hay tình cảm.
  • Chữ '记' có bộ '讠' nghĩa là 'ngôn ngữ', liên quan đến việc ghi nhớ hay nói ra.

Tổng thể '惦记' mang ý nghĩa là luôn ghi nhớ trong lòng hoặc quan tâm đến ai đó.

Từ ghép thông dụng

diànniàn

nhớ nhung

guàniàn

lo lắng, nhớ

niàn

nhớ nhung, nhớ thương