Nghĩa tiếng Việt
nhớ
Âm Hán Việt
điếm
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 心
- Số nét
- 11 nét
惦 = 忄 (Tâm, biểu nghĩa: trái tim) + 店 (Điếm, biểu âm). Wiktionary ghi rõ ls=psc (hình thanh): 心 (忄) cho nghĩa, 店 cho âm diàn. Chữ hình thanh điển hình.
Loại từ & cách dùng
Thường làm động từ mang tân ngữ chỉ người hoặc sự việc cần quan tâm, lo lắng.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: điếm
Mẹo nhớ
Hán-Việt "điếm": trái tim (忄) như cửa hàng (店) luôn mở — lòng luôn nhớ, canh cánh không quên người thân.
Gương Hán-Việt
"điếm" trong 惦记 (điếm ký — nhớ nhung, canh cánh trong lòng)
Mở khoá kiến thức
Biết 惦 mở khoá 惦记 (nhớ nhung), 惦念 (nghĩ đến, lo lắng cho).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ 惦 (điếm) là chữ hình thanh (ls=psc): bộ 忄 (Tâm — trái tim) biểu nghĩa chỉ cảm xúc nội tâm; 店 (Điếm) biểu âm cho âm diàn. Nghĩa gốc: nhớ nhung, luôn canh cánh trong lòng, không quên được. Thường dùng trong 惦记 (nhớ nhung, canh cánh).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 妈妈一直惦记着我。
Mẹ luôn nhớ nhung tôi.
- 我很惦念家乡的朋友。
Tôi rất nhớ những người bạn ở quê nhà.
- 你别惦记这件事了。
Đừng bận tâm chuyện đó nữa.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.