Từ vựng tiếng Trung
diǎn

Nghĩa tiếng Việt

chuẩn mực, mẫu mực

1 chữ8 nétThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

典 = 冊 (Sách, ở trên) + 丌 (Kì, cái giá đỡ ở dưới); chữ hội ý: sách quan trọng được đặt trang trọng trên giá. Trong chữ hiện đại, phần trên đã cách điệu, phần dưới còn lại nét 八.

Hán-Việt: điển

Mẹo nhớ

Hán-Việt "điển": cuốn sách 冊 trang trọng đặt trên cái bàn 丌 – sách quý phải để cao; nên 典 nghĩa là kinh điển, mẫu mực, lễ, từ điển.

Gương Hán-Việt

"điển" trong cổ điển, điển hình, kinh điển, từ điển, điển lễ, điển tịch.

Mở khoá kiến thức

Nhớ 典 mở khoá: 词典, 字典, 古典, 经典, 典型, 典礼, 庆典.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

典 oracle 1
Giáp cốt văn
典 bronze 1
Kim văn
典 seal 1
Tiểu triện

典 là chữ hội ý (ic), ghép 冊 (sách) ở trên + 丌 (cái bàn/giá) ở dưới: hình ảnh sách quan trọng được đặt trang trọng trên giá. Vì những sách quan trọng đó là sách quy phạm, kinh điển, chữ mang nghĩa "điển tịch, kinh điển, mẫu mực, điển hình, lễ". 典 không liên quan đến 曲 hay 曹.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 我有一本汉语词典。wǒ yǒu yì běn hàn yǔ cí diǎn. thanh 3

    Tôi có một cuốn từ điển tiếng Hán.

  • 他喜欢听古典音乐。tā xǐ huan tīng gǔ diǎn yīn yuè. thanh 1

    Anh ấy thích nghe nhạc cổ điển.

  • 这是一本经典的小说。zhè shì yì běn jīng diǎn de xiǎo shuō. thanh 4

    Đây là một cuốn tiểu thuyết kinh điển.

  • 她是典型的好学生。tā shì diǎn xíng de hǎo xué sheng. thanh 1

    Cô ấy là kiểu học sinh ngoan điển hình.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • tự dạng có khung giống, dễ nhầm khi viết

  • đồng âm diǎn, dễ viết nhầm khi nghe

  • tự dạng phần khung giống, dễ lẫn cấu trúc

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.