Nghĩa tiếng Việt
cong queo; khúc, đoạn
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
曲 là chữ tượng hình (liushu i): hình ảnh một vật bị uốn cong. Không liên quan đến 曹 hay 典. Cũng dùng làm dạng rút gọn của 麴 (men rượu). Nghĩa: cong, khúc uốn; bài nhạc, khúc nhạc.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /qǔ/giai điệu
Xuất hiện trong lộ trình
New HSK
Hán-Việt: khúc
Mẹo nhớ
Hán-Việt "khúc": hình vật uốn cong như nốt nhạc lên xuống — bài 'khúc' nhạc, hay điều uốn éo không thẳng.
Gương Hán-Việt
'khúc' trong 'khúc nhạc' (乐曲), 'ca khúc' (歌曲), 'khúc khuỷu' (弯曲: cong)
Mở khoá kiến thức
Biết 曲 (khúc) mở khoá: 歌曲, 乐曲, 弯曲, 曲折 — nhóm từ về âm nhạc và sự uốn cong.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
曲 là chữ tượng hình (liushu i): hình vật cong gập lại. Đây cũng là dạng rút gọn của 麯/麴 (khúc, men rượu) qua dạng biến thể. Nghĩa cơ bản là 'cong, uốn khúc'. Từ đó mở rộng thành 'khúc nhạc' (âm thanh uốn lượn), 'sai trái' (trái chiều với thẳng đắn). Chữ không liên quan đến 曹 hay 典 dù hình dạng có điểm tương đồng.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 这首歌曲非常动听。
Bài ca khúc này rất hay, cảm động.
- 山路弯曲,需要小心驾驶。
Đường núi uốn khúc, cần lái xe cẩn thận.
- 他的人生曲折而精彩。
Cuộc đời anh ấy gian truân mà rực rỡ.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.