Từ vựng tiếng Trung
niǔ*qū

Nghĩa tiếng Việt

bẻ cong, méo mó (nâu khuất: vặn + cong)

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

7 nét

Bộ: (nói)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

'Nâu-khúc' dùng cho vật (bẻ cong) hoặc trừu tượng (tâm lý/sự thật bị méo mó).

Câu ví dụ

  • 高温使金属扭曲Gāowēn shǐ jīnshǔ niǔqū thanh 1

    Nhiệt làm kim loại bẻ cong

  • 扭曲事实niǔqū shìshí thanh 3

    Bẻ cong sự thật (bịa đặt)

  • 心理扭曲xīnlǐ niǔqū thanh 1

    Tâm lý méo mó

Kết hợp thường gặp

  • 扭曲的心灵niǔqū de xīnlíng thanh 3

    tâm hồn méo mó

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.