Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa'Nâu-khúc' dùng cho vật (bẻ cong) hoặc trừu tượng (tâm lý/sự thật bị méo mó).
Câu ví dụ
- 高温使金属扭曲
Nhiệt làm kim loại bẻ cong
- 扭曲事实
Bẻ cong sự thật (bịa đặt)
- 心理扭曲
Tâm lý méo mó
Kết hợp thường gặp
- 扭曲的心灵
tâm hồn méo mó
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.