Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Danh từ名词
qū*zhé曲

Nghĩa tiếng Việt

cong

Âm Hán Việt

khúc chiết

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 曰 (nói)

6 nét

Bộ: 扌 (tay)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Danh từ名词

Thường làm tính từ miêu tả con đường quanh co hoặc tình tiết câu chuyện, cuộc đời gặp nhiều trắc trở

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

khúc chiết

Từng chữ

  • 曲khúccong queo; khúc, đoạn
  • 折chiếtbẻ gãy; gấp lại, gập lại; lộn nhào

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4条tiáo thanh 2山shān thanh 1路lù thanh 4非fēi thanh 1常cháng thanh 2曲qū thanh 1折zhé, thanh 2,开kāi thanh 1车chē thanh 1要yào thanh 4特tè thanh 4别bié thanh 2小xiǎo thanh 3心xīn. thanh 1。

    Con đường núi này rất quanh co, lái xe phải đặc biệt cẩn thận.

  • 这zhè thanh 4部bù thanh 4小xiǎo thanh 3说shuō thanh 1的de thanh 5故gù thanh 4事shi thanh 5情qíng thanh 2节jié thanh 2十shí thanh 2分fēn thanh 1曲qū thanh 1折zhé. thanh 2。

    Cốt truyện của cuốn tiểu thuyết này vô cùng thăng trầm, trắc trở.

  • 科kē thanh 1学xué thanh 2研yán thanh 2究jiū thanh 1的de thanh 5道dào thanh 4路lù thanh 4虽suī thanh 1然rán thanh 2曲qū thanh 1折zhé, thanh 2,但dàn thanh 4前qián thanh 2途tú thanh 2光guāng thanh 1明míng. thanh 2。

    Con đường nghiên cứu khoa học tuy gập ghềnh, nhưng tương lai tươi sáng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.