Từ vựng tiếng Trung
gǔ*diǎn

Nghĩa tiếng Việt

cổ điển

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cái miệng)

5 nét

Bộ: (số tám)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '古' gồm có bộ '口' (cái miệng) và chữ '十' (số mười), thể hiện ý nghĩa của cổ điển hay cũ xưa, nơi mà tiếng nói được truyền qua nhiều thế hệ.
  • Chữ '典' gồm có bộ '八' (số tám) và các nét phức tạp hơn, thường được dùng để chỉ những thứ có tính chất điển hình, tiêu chuẩn.

Cả hai chữ '古典' gợi lên ý nghĩa của những tác phẩm hoặc giá trị văn hóa đã được xác định và công nhận qua thời gian.

Từ ghép thông dụng

古典音乐gǔdiǎn yīnyuè

nhạc cổ điển

古典文学gǔdiǎn wénxué

văn học cổ điển

古典艺术gǔdiǎn yìshù

nghệ thuật cổ điển