Chủ đề · Boya Cận trung cấp 1 (加速篇Ⅰ)

Nói về mê tín (说说迷信)

49 từ vựng · 49 có audio

Bắt đầu luyện tập
Tiến độ học0/49 · 0%
倒霉dǎo*méivận rủi; không may
tàobộ
家教jiā*jiàogia sư
迷信mí*xìnmê tín
zhuàngđụng
唾液tuò*yènước bọt
tǎohỏi xin
吉祥jí*xiángmay mắn, tốt lành
化妆huà*zhuāngtrang điểm
扮演bàn*yǎnđóng vai
恭敬gōng*jìngcung kính
大厦dà*shàtòa nhà lớn
出卖chū*màibán ra
偏偏piān*piāntrái lý; không may
pèngchạm vào, va chạm
dìngđóng đinh
空难kōng*nàntai nạn hàng không
天长地久tiān*cháng*dì*jiǔvĩnh cửu
光环guāng*huánvòng ánh sáng
梯子tī*zicái thang
油漆yóu*qīsơn
guànlọ
giọt
象征xiàng*zhēngbiểu tượng; tượng trưng
侵犯qīn*fànxâm phạm
难免nán*miǎnkhó tránh
liàngphơi
zāithảm họa
惦记diàn*jìnhớ lại
预兆yù*zhàođiềm
破除pò*chúphá bỏ
当真dàng*zhēncho là thật
基督教jī*dū*jiàoCơ Đốc giáo
瞎子xiā*ziNgười mù
乌鸦wū*yāQuạ
晦气huì*qìXui xẻo, đen đủi; vận rủi
吉凶jí*xiōngtốt lành hay tai họa, họa phúc
赛马sài*mǎđua ngựa
马鞭mǎ*biānroi ngựa
失手shī*shǒulỡ tay, sơ suất; thất bại
出乱子chū*luàn*zixảy ra chuyện lộn xộn, gây rắc rối
十字架shí*zì*jiàthập tự giá, thánh giá
谐音xié*yīntừ đồng âm, hài âm
大吉大利dà*jí dà*lìđại cát đại lợi, rất may mắn và thuận lợi
圣经shèng*jīngKinh Thánh
基督徒jī*dū*tútín đồ Cơ Đốc giáo, tín đồ Thiên Chúa giáo
自讨苦吃zì tǎo kǔ chītự chuốc lấy phiền phức, tự tìm khổ
人类学rén*lèi*xuéNhân chủng học
吹口哨chuī kǒu*shàohuýt sáo