Từ vựng tiếng Trung
tī*zi

Nghĩa tiếng Việt

cái thang

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gỗ)

16 nét

Bộ: (con)

3 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '梯' có bộ '木' nghĩa là gỗ, kết hợp với phần còn lại để tạo thành ý nghĩa liên quan đến vật dụng bằng gỗ.
  • Chữ '子' thể hiện hình ảnh một đứa trẻ, nhưng trong từ này, nó thường được dùng như một hậu tố để chỉ một loại đồ vật.

Từ '梯子' có nghĩa là thang.

Từ ghép thông dụng

zi

thang

lóu

cầu thang

diàn

thang máy