Từ vựng tiếng Trung
kōng*nàn

Nghĩa tiếng Việt

tai nạn máy bay; thảm họa hàng không

2 chữ24 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (hang động)

8 nét

Bộ: (chim ngắn đuôi)

16 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

空难 dùng chỉ tai nạn máy bay, thường là sự kiện nghiêm trọng có thương vong. Thường gặp trong bản tin, báo chí, hoặc thảo luận về an toàn hàng không. Hán-Việt: 'không nạn'.

Câu ví dụ

  • 昨天发生了一起严重的空难Zuótiān fāshēng le yī qǐ yánzhòng de kōngnàn thanh 2

    Hôm qua xảy ra một vụ tai nạn máy bay nghiêm trọng

  • 空难调查工作已经展开Kōngnàn diàochá gōngzuò yǐjīng zhǎnkāi thanh 1

    Công tác điều tra tai nạn hàng không đã được triển khai

  • 希望不要再有类似的空难发生Xīwàng bùyào zài yǒu lèisì de kōngnàn fāshēng thanh 1

    Hy vọng không còn tai nạn máy bay tương tự xảy ra

  • 空难幸存者讲述了惊心动魄的经历Kōngnàn xìngcúnzhě jiǎngshù le jīngxīn dòngpò de jīnglì thanh 1

    Người sống sót sau tai nạn máy bay kể lại trải nghiệm đáng sợ

Kết hợp thường gặp

  • 发生空难fāshēng kōngnàn thanh 1

    xảy ra tai nạn máy bay

  • 空难调查kōngnàn diàochá thanh 1

    điều tra tai nạn hàng không

  • 空难幸存者kōngnàn xìngcúnzhě thanh 1

    người sống sót sau tai nạn máy bay

  • 严重空难yánzhòng kōngnàn thanh 2

    tai nạn máy bay nghiêm trọng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.