Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaNghĩa tôn giáo: hào quang trên đầu thánh, Phật. Nghĩa đời thường: vẻ hào nhoáng, uy tín của người nổi tiếng.
Câu ví dụ
- 头上的光环
Vòng hào quang trên đầu
- 明星的光环
Vẻ hào nhoáng của ngôi sao
- 褪去光环
Mất đi vẻ hào nhoáng
Kết hợp thường gặp
- 光环效应
hiệu ứng hào quang
- 耀眼的光环
vòng hào quang chói lọi
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.