Nghĩa tiếng Việt
cháy nhà; tai ương
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
灾 là chữ hội ý (ic): 宀 (miên, mái nhà) + 火 (hoả, lửa) — hình ảnh ngôi nhà bốc lửa, tai hoạ lớn nhất thời xưa. Chữ diễn tả trực tiếp thảm họa cháy nhà, sau mở rộng sang mọi loại tai ương, thiên tai.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /zāi/thảm họa
Xuất hiện trong lộ trình
Hán-Việt: tai
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tai": lửa (火) bùng trong mái nhà (宀) → thảm họa cháy nhà, tai ương, thiên tai.
Gương Hán-Việt
tai trong 'tai họa', 'tai nạn', 'thiên tai'; dân gian dùng 'tai ương'
Mở khoá kiến thức
Biết 灾 (Tai) mở khoá: thiên tai, tai họa, hỏa hoạn, lũ lụt, hạn hán, cứu trợ, khu vực thảm họa.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 灾 là chữ hội ý: 宀 (mái nhà) + 火 (lửa) — ngôi nhà đang bốc cháy, biểu thị tai họa. Đây là một trong những dạng ban đầu của chữ 災 (tai nạn, thảm họa). Tiểu triện lưu nhiều biến thể. Nghĩa mở rộng sang mọi loại thiên tai: lũ lụt, hạn hán, động đất.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 洪水是一种严重的自然灾害。
Lũ lụt là một loại thiên tai nghiêm trọng.
- 地震带来了巨大的灾难。
Trận động đất đã gây ra thảm họa khủng khiếp.
- 政府积极开展救灾工作。
Chính phủ tích cực triển khai công tác cứu trợ thiên tai.
- 受灾地区的人民需要帮助。
Người dân ở vùng bị thiên tai cần được giúp đỡ.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.