Nghĩa tiếng Việt
hãm hại; hại, có hại
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
Etymology của 害 còn nhiều tranh luận: có thuyết hội ý (cây giáo 𫲸 + dấu 口 phân biệt) và có thuyết hình thanh (bộ biểu âm là 𡩜). Cả hai đều dẫn đến nghĩa "gây hại, hãm hại, có hại".
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /hài/gây hại, làm hại
Xuất hiện trong lộ trình
Hán-Việt: hại
Mẹo nhớ
Hán-Việt "hại": dưới mái nhà 宀, có vật sắc nhọn 丰 chĩa xuống miệng 口 – trong nhà mà cất vũ khí đe doạ thì sẽ sinh tai hoạ; nên 害 nghĩa là hại, gây hại, hãm hại.
Gương Hán-Việt
"hại" trong tai hại, gây hại, có hại, làm hại, lợi hại, thiệt hại.
Mở khoá kiến thức
Nhớ 害 mở khoá: 害, 害怕, 害羞, 危害, 灾害, 伤害, 厉害.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 害 có nhiều cách giải. Hà Lâm Nghi cho rằng đây là chữ hội ý gồm 𫲸 (một loại giáo) + 口 (dấu phân biệt). Lý Học Cần lại xếp 害 là chữ hình thanh (psc) với 𡩜 (xiàn) là bộ biểu âm. Quách Mạt Nhược thì có cách giải khác. Dù theo cách nào, chữ 害 luôn mang nghĩa "làm hại, gây hại, tổn hại, có hại", về sau mở rộng thành "hãm hại, tai hoạ".
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 我害怕黑。
Tôi sợ bóng tối.
- 她有点害羞。
Cô ấy hơi xấu hổ.
- 抽烟有害身体。
Hút thuốc có hại cho sức khỏe.
- 这个人很厉害。
Người này rất giỏi.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.