Từ vựng tiếng Trung
qīn*hài

Nghĩa tiếng Việt

xâm hại, tổn hại, gây thiệt hại

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

9 nét

Bộ: (mái nhà)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng trong bối cảnh pháp lý, bảo vệ quyền lợi. Syn: 损害 (tổn hại), 侵犯 (xâm phạm).

Câu ví dụ

  • 这种行为侵害了消费者权益Zhèzhǒng xíngwéi qīnhàile xiāofèizhě quányì thanh 4

    Hành vi này xâm hại quyền lợi người tiêu dùng

  • 法律保护公民不受侵害Fǎlǜ bǎohù gōngmín bùshòu qīnhài thanh 3

    Pháp luật bảo vệ công dân không bị xâm hại

  • 噪音侵害了居民的休息Zàoyīn qīnhàile jūmín de xiūxi thanh 4

    Tiếng ồn xâm hại sự nghỉ ngơi của cư dân

  • 不要侵害他人的利益Bùyào qīnhài tārén de lìyì thanh 4

    Đừng xâm hại lợi ích của người khác

Kết hợp thường gặp

  • 侵害权益qīnhài quányì thanh 1

    xâm hại quyền lợi

  • 侵害利益qīnhài lìyì thanh 1

    xâm hại lợi ích

  • 不受侵害bùshòu qīnhài thanh 4

    không bị xâm hại

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.