Từ vựng tiếng Trung
qīn*fàn

Nghĩa tiếng Việt

xâm phạm

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

9 nét

Bộ: (con thú)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '侵' gồm bộ '亻' (người) và phần âm '覃', thể hiện hành động liên quan đến người.
  • Chữ '犯' gồm bộ '犭' (con thú) và phần âm '反', thể hiện hành động trái ngược, vi phạm.

侵犯 có nghĩa là xâm phạm, thể hiện hành động vi phạm quyền hay lãnh thổ của ai đó.

Từ ghép thông dụng

侵犯qīnfàn

xâm phạm

侵略qīnlüè

xâm lược

侵害qīnhài

xâm hại