Từ vựng tiếng Trung
shāng*hài

Nghĩa tiếng Việt

làm hại

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

6 nét

Bộ: (mái nhà)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 伤 có bộ nhân đứng (亻) thể hiện liên quan đến con người hoặc hành động của con người. Phần còn lại (伤) có nghĩa là tổn thương hoặc đau đớn.
  • Chữ 害 có bộ miên (宀) thể hiện ý nghĩa bảo vệ hoặc che đậy, phần bên dưới có nghĩa là gây hại hoặc tổn thương.

伤害 có nghĩa là gây tổn thương hoặc tổn hại đến một ai đó hoặc một cái gì đó.

Từ ghép thông dụng

伤害shānghài

gây tổn hại

受伤shòushāng

bị thương

伤心shāngxīn

buồn lòng