Nghĩa tiếng Việt
máy bắn đá; pháo; mìn
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
炮 là chữ hình thanh (psc): 火 (hoả, lửa, biểu nghĩa — vũ khí dùng lửa) + 包 (bao, biểu âm — cho âm pào). Nghĩa gốc là đại bác, pháo — vũ khí phóng đạn bằng lửa.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /pào/pháo
Xuất hiện trong lộ trình
Hán-Việt: bào
Mẹo nhớ
Hán-Việt "bào": lửa (火) gói trong bao (包) — "bào" là pháo, như thuốc nổ gói trong vỏ bọc, khi lửa chạm vào thì bùng nổ.
Gương Hán-Việt
bào trong "pháo" (炮 pào → bào âm Hán-Việt); phổ biến trong 炮兵 (bộ binh pháo)
Mở khoá kiến thức
Biết 炮 (bào) mở khoá: pháo hoa (鞭炮), đại bác (大炮), ném bom (轰炸).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
炮 trong Wiktionary phân tích là hình thanh: 火 (lửa, biểu nghĩa) + 包 (biểu âm, cho âm pào/bāo). Nghĩa gốc là đại bác, pháo — loại vũ khí dùng lửa và thuốc nổ phóng đạn. Cũng dùng trong pháo hoa (鞭炮 bīānpào). Chữ có nhiều âm: pào (đại bác), bāo (một cách nấu ăn), páo (rang).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 孩子们放鞭炮庆祝新年。
Bọn trẻ đốt pháo mừng năm mới.
- 军队动用了大炮攻击。
Quân đội đã sử dụng đại bác để tấn công.
- 他放了一个马后炮。
Anh ấy đã đưa ra một ý kiến muộn màng (hậu kiến).
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.