Từ vựng tiếng Trung
pào

Nghĩa tiếng Việt

pháo

1 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lửa)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '炮' bao gồm bộ '火' (lửa) ở phía bên trái, biểu thị ý nghĩa liên quan đến lửa hoặc sự cháy.
  • Bên phải là chữ '包', mang ý nghĩa bao bọc hoặc bao gồm, tạo liên tưởng đến việc bọc hoặc bao bởi lửa.

Ý nghĩa tổng thể của chữ '炮' là sự nổ hoặc liên quan đến pháo.

Từ ghép thông dụng

pàohuǒ

pháo lửa

pào

đại pháo

pàodàn

đạn pháo