Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

nóng; bị sốt

1 chữ10 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

热 là dạng giản thể của 熱, chữ hình thanh: phần trên 执 (vốn là 埶) làm thanh phù, bộ 灬 (火, lửa) ở dưới làm nghĩa phù, gợi nghĩa 'nóng'.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Hán-Việt: nhiệt

Mẹo nhớ

Hán-Việt "nhiệt": Nhiệt (热) có bốn chấm lửa 灬 ở dưới: có lửa nên 'nhiệt', nóng bức.

Gương Hán-Việt

'nhiệt' trong 'nhiệt độ', 'nhiệt tình', 'nhiệt huyết'.

Mở khoá kiến thức

Biết 热 (nhiệt) mở khoá các từ nhiệt độ, nhiệt tình, nhiệt huyết.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Theo Wiktionary, 热 là dạng giản thể của 熱 (giản hoá 埶→执). Chữ phồn thể 熱 là hình thanh với bộ hỏa 灬 (lửa) làm nghĩa phù gợi nghĩa 'nóng'.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 今天很热。jīntiān hěn rè. thanh 1

    Hôm nay rất nóng.

  • 我想喝热水。wǒ xiǎng hē rè shuǐ. thanh 3

    Tôi muốn uống nước nóng.

  • 夏天太热了。xiàtiān tài rè le. thanh 4

    Mùa hè nóng quá.

  • 这里很热闹。zhèlǐ hěn rènao. thanh 4

    Ở đây rất nhộn nhịp.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 熟 cũng có bộ 灬 ở dưới và phần trên phức tạp, hình gần giống

  • 势 cũng dùng 执 ở trên, chỉ khác phần dưới, dễ nhầm

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.